tổn thọ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm giảm tuổi thọ, rút ngắn tuổi thọ: Hành động hoặc thói quen gây hại cho sức khỏe, khiến cho tuổi thọ bị suy giảm so với bình thường.
    • Gây hại cho sức khỏe, làm suy yếu cơ thể: Chỉ việc làm những điều hại khiến thể trạng sức khỏe bị tổn hại, từ đó ảnh hưởng đến tuổi thọ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hút thuốc lá uống rượu bia nhiều rất tổn thọ. (Hút thuốc lá uống nhiều rượu bia rất làm giảm tuổi thọ.)
    • Làm việc quá sức, ăn uống thất thường sẽ tổn thọ. (Làm việc quá sức, ăn uống không điều độ sẽ làm hại sức khỏe giảm tuổi thọ.)
    • Ông ấy bảo thức khuya triền miên tổn thọ lắm. (Ông ấy nói thức khuya liên tục rất hại cho tuổi thọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý cảnh báo hoặc khuyên nhủ: Thường được dùng để khuyên ngăn ai đó từ bỏ thói quen xấu.
    • Mẹ tôi hay nói: "Con trai, chơi game thâu đêm tổn thọ đấy, phải giữ gìn sức khỏe." (Mẹ tôi thường nói: "Con trai, chơi game thâu đêm làm giảm tuổi thọ đấy, phải giữ gìn sức khỏe.")
  • Dùng trong văn nói với sắc thái biểu cảm: Có thể dùng để nhấn mạnh mức độ hại của một việc làm.
    • Nghe tin ấy tôi tưởng tổn thọ mất! (Nghe tin ấy tôi tưởng như bị giảm thọ mất! - Ý nói quá sốc hoặc quá lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổn hại sức khỏe (cụm động từ): Làm cho sức khỏe bị suy giảm.
  • Rút ngắn tuổi thọ (cụm động từ): Làm cho thời gian sống bị ngắn lại. Đây cách giải thích nghĩa đen của "tổn thọ".
  • Hại sức khỏe (động từ): Gây tác động xấu đến sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Hại thọ: (Từ cổ, ít dùng) Có nghĩa tương tự "tổn thọ", chỉ việc gây hại cho tuổi thọ.
  • Giảm thọ: Làm cho tuổi thọ bị giảm đi.
Từ trái nghĩa
  • Tăng thọ: Kéo dài tuổi thọ.
  • Ích thọ: (Từ cổ) lợi cho tuổi thọ.
  • Kéo dài tuổi thọ: Làm cho thời gian sống thêm dài ra.
Lưu ý sử dụng
  • "Tổn thọ" thường đi với các nguyên nhân: Cấu trúc thường gặp .
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái cảnh báo mạnh, thường dùng trong khuyên nhủ, dạy bảo. Trong một số ngữ cảnh văn nói, có thể dùng với hàm ý phóng đại để diễn tả sự lo lắng, bất an (như dụ nâng cao).
  1. Làm giảm tuổi thọ đi: Tổn thọ luôn luôn thức đêm đánh bạc.

Từ gần giống